up to
/ˈeɪʤ/Giới từ
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see up, to.Used other than figuratively or idiomatically: see up, to.She went up to the third floor.Cô lên tầng ba.Từ đồng nghĩa:modulo
- Có khả năng, sẵn sàng hoặc được trang bị, có đủ điều kiện tiên quyết về vật chất, có thể là ý chí (tại một thời điểm cụ thể).Capable, ready or equipped, having sufficient material preconditions for, possibly willpower (at a particular moment).to feel up to itđể cảm thấy phù hợp với nóTừ đồng nghĩa:equal
- Nhiều như; không nhiều hơn (cũng với của).As much as; no more than (also with of).You can make up to five copies.Bạn có thể tạo tối đa năm bản sao.Từ đồng nghĩa:modulo
- Cho đến khi.Until.Up to that point, I liked her.Cho đến thời điểm đó, tôi thích cô ấy.Từ đồng nghĩa:modulo
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “up to” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish